七孔

qī kǒng thất khổng

Hán Việt: thất khổng · Pinyin: qī kǒng

Tổng quan

bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng

Cấu tạo: (thất) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩眼、兩耳、兩鼻孔及口等人臉部的七個孔穴。《列子.仲尼》:「乃不知是我七孔四支之所覺,心腹六藏之所知。」《敦煌變文集新書.卷四.大目乾連冥間救母變文》:「丹蓮見母卻入地獄,切骨傷心,哽噎聲嘶,遂乃舉身自撲,由如五太山崩,七孔之中皆流迸血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人面部耳目口鼻的七个孔穴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人面部耳目口鼻的七个孔穴。

Eng

  • CC-CEDICT the seven apertures of the human head: 2 eyes, 2 ears, 2 nostrils, 1 mouth
  • Cihui the seven apertures of the human head: 2 eyes, 2 ears, 2 nostrils, 1 mouth