七寶

qī bǎo thất bảo

Hán Việt: thất bảo · Pinyin: qī bǎo

Tổng quan

thất bảo

Cấu tạo: (thất) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất bảo
  • Cihui ảy thứ đồ quý, gồm San hô, Hổ phách, Xà cừ, Mã não, Kim ngôn, Trân châu, Lưu li. Đoạn trường tân thanh: »Đặt giường thất bảo vây màn bát tiên«. thất bảo thất bảo ☆Bảy thứ đồ quý, gồm San hô, Hổ phách, Xà cừ, Mã não, Kim ngôn, Trân châu, Lưu li. Đoạn trường tân thanh: »Đặt giường…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛經中指七種珍貴的寶物,說法不一,如般若經指金、銀、琉璃、硨磲、瑪瑙、琥珀、珊瑚為「七寶」。阿彌陀經則以金、銀、琉璃、硨磲、瑪瑙、玻璃、赤珠為「七寶」。 2.泛指多種珍寶。唐.李嶠〈床〉詩:「玳瑁千金起,珊瑚七寶妝。」《宋史.卷一四九.輿服志一》:「東都舊制,輦飾以玉,裙網用七寶,而滴子用真珠。」