七情

qī qíngthất tình

Hán Việt: thất tình · Pinyin: qī qíng

Tổng quan

thất tình (bao gồm 7 trạng thái tình cảm: hỉ, nộ ai, cụ; ái, ố, dục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的七种感情,一般指喜、怒、哀、惧、爱、恶(wù)、欲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.喜、怒、哀、懼、愛、惡、欲七種感情。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「人稟七情,應物斯感,感物吟志,莫非自然。」宋.蘇軾〈睡鄉記〉:「昏然不生七情,茫然不交萬事。」 2.中醫上指喜、怒、憂、思、悲、恐、驚等七種精神狀態,為內傷病因。

Cấu tạo: 七 (thất) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bảy trạng thái cảm xúc , bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜, giận 怒, lo âu 憂, 忧, suy nghĩ 思, buồn 悲, sợ 恐, kinh ngạc 驚, 惊 , bảy mối quan hệ; Bảy mối cảm thấy trong lòng khi đứng trước mọi vật gồm Hỉ, Nộ, Ai, Cụ, Ái, Ố, Dục. Cung oán ngâm khúc: »Mối thất tình quyết dứt cho xong«.; thất tình (bao gồm 7 trạng thái tình cảm: hỉ, nộ ai, cụ; ái, ố, dục); thất tình
  • Biên soạn seven emotions: joy, anger, sorrow, fear, worry, grief, fright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜、怒、哀、懼、愛、惡、欲七種感情。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「人稟七情,應物斯感,感物吟志,莫非自然。」宋.蘇軾〈睡鄉記〉:「昏然不生七情,茫然不交萬事。」 2.中醫上指喜、怒、憂、思、悲、恐、驚等七種精神狀態,為內傷病因。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的七种感情,一般指喜、怒、哀、惧、爱、恶(wù)、欲。

Eng

  • JMdict seven emotions (in The Book of Rites: joy, anger, sorrow, fear, love, hate, desire)
  • JMdict seven emotions (in Buddhism: joy, anger, sorrow, pleasure, love, hate, desire)
  • JMdict seven effects (of a traditional Chinese medicine)
  • Cihui seven emotional states; seven affects of traditional Chinese medical theory and therapy, namely: joy 喜, anger 怒, anxiety 憂; 忧, thought 思, grief 悲, fear 恐, fright 驚; 惊; seven relations
  • Tần suất từ n. <Ch. med.> seven emotions: joy, anger, sorrow, fear, worry, grief, fright

Đức

  • Handedict die sieben menschlichen Gemütsregungen (Freude, Zorn, Trauer, Angst, Liebe, Haß, Begehren)

ja

  • JMdict 七情(しちじょう)

other

  • Nguồn khác Bảy mối cảm thấy trong lòng khi đứng trước mọi vật gồm Hỉ, Nộ, Ai, Cụ, Ái, Ố, Dục
  • Nguồn khác »Mối thất tình quyết dứt cho xong«

Từ liên quan

Gần nghĩa

七情六欲 · 七情六慾 · 七一 · 七七 · 七个 · 七事 · 七人 · 七位