七方
thất phương
Hán Việt: thất phương · Pinyin: qī fāng
Tổng quan
(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方, 小方, 緩方|缓方, 急方, 奇方, 偶方 và 重方 hoặc 複方|复方
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方, 小方, 緩方|缓方, 急方, 奇方, 偶方 và 重方 hoặc 複方|复方
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上依方劑組成的不同,分成大方、小方、緩方、急方、奇方、偶方、復方等七種方劑,稱為「七方」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医指大方﹑小方﹑缓方﹑急方﹑奇方﹑偶方﹑复方七种方剂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医指大方﹑小方﹑缓方﹑急方﹑奇方﹑偶方﹑复方七种方剂。
Eng
- CC-CEDICT (Chinese medicine) the seven kinds of prescriptions 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] and 重方[chong2 fang1] or 複方|复方[fu4 fang1]
- Cihui (Chinese medicine) the seven kinds of prescriptions 大方, 小方, 緩方|缓方, 急方, 奇方, 偶方 and 重方 or 複方|复方