七星

qī xīng thất tinh

Hán Việt: thất tinh · Pinyin: qī xīng

Tổng quan

quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市, Quảng Tây thất tinh (名數)北斗之七星也。見北斗條。☸

Cấu tạo: (thất) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市, Quảng Tây thất tinh (名數)北斗之七星也。見北斗條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北斗星,包括天樞、天璇、天璣、天權、天衡、開陽、搖光七星。 2.二十八宿之一。南方朱鳥的第四宿,有七顆星。《禮記.月令》:「季春之月,日在胃,昏七星中,旦牽牛中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十八宿之一。南方朱鸟七宿的第四宿,有星七颗; 指北斗星; 七个星形的黑子或饰物; 古乐器名,属管乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.二十八宿之一。南方朱鸟七宿的第四宿,有星七颗。 2.指北斗星。 3.七个星形的黑子或饰物。 4.古乐器名,属管乐。

Eng

  • CC-CEDICT see 七星區|七星区[Qi1 xing1 Qu1]
  • Cihui see 七星區|七星区

ja

  • JMdict the Big Dipper (asterism)|the Plough|the Plow