七月

qī yuè thất nguyệt

Hán Việt: thất nguyệt · Pinyin: qī yuè

Tổng quan

tháng Bảy | tháng bảy (của năm âm lịch)

Cấu tạo: (thất) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháng Bảy | tháng bảy (của năm âm lịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.豳風》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「七月,陳王業也。」或亦指詠豳地風土之詩。首章二句為:「七月流火,九月授衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗·豳风》篇名。写西周时代农奴在一年十二个月份中劳动和生活的情景,反映了他们终年为贵族服务,自身却饥寒交迫的社会现实。全诗共八十八句,是《国风》中最长的一篇。

Eng

  • CC-CEDICT July|seventh month (of the lunar year)
  • Cihui July; seventh month (of the lunar year)