七...八
Tổng quan
ba...bốn; năm...bảy。嵌用名詞或動詞(包括詞素),表示多或多而雜亂。 七手八腳。 ba chân bốn cẳng. 七嘴八舌。 năm mồm mười miệng. 七拼八湊。 gom năm góp bảy. 七顛八倒。 thất điên bát đảo; loạn xà ngầu. 七零八落。 lộn xộn; tan tành. 七上八下(心神不安)。 thấp tha thấp thỏm; bồn chồn. 七扭八歪。 ngoắt nga ngoắt ngoéo 七折八(折扣很大)。 chặt đầu bớt đuôi; cắt xén.
Nghĩa
Việt
- Cihui ba...bốn; năm...bảy。嵌用名詞或動詞(包括詞素),表示多或多而雜亂。 七手八腳。 ba chân bốn cẳng. 七嘴八舌。 năm mồm mười miệng. 七拼八湊。 gom năm góp bảy. 七顛八倒。 thất điên bát đảo; loạn xà ngầu. 七零八落。 lộn xộn; tan tành. 七上八下(心神不安)。 thấp tha thấp thỏm; bồn chồn. 七扭八歪。 ngoắt nga ngoắt ngoéo 七折八(折扣很大)。 chặt đầu bớt đuôi;…