八
bát
Hán Việt: bát · Pinyin: bā
Tổng quan
tám
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bā |
|---|---|
| Hán Việt | bát |
| Quảng Đông | baat3 |
| Mân Nam | pat |
| Nhật Bản | YATSU |
| Hàn Quốc | 팔 |
| Chú âm | ㄅㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pret |
| Baxter-Sagart | pˤret |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤret |
| Phản thiết | 必益切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tám, số đếm.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bát Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bát Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bát Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.介於七與九之間的自然數。如:「六、七、八、九……」。大寫作「捌」,阿拉伯數字作「8」。_x000D_ 2.姓。如漢代有西域人八滑。_x000D_ 3.二一四部首之一。_x000D_ [形]_x000D_ 表示數量是八的。如:「八字」、「八方」。_x000D_ [副]_x000D_ 形容多數或多方面。如:「四通八達」。_x000D_ (「八」字口語連用在去聲字前讀成陽平,如:「八號」、「八拜」。)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 八 (象形。甲骨文象分开相背的样子『字部首之一。从八”的字多与分解、分散、相背有关。本义相背分开) 同本义 八,别也。象分别相背之形。--《说文》。段玉裁注今江、浙俗语以物与人谓之八,与人则分别矣。” 八 七加一的和 八,数也。--《玉篇》 陈浪簋。--《诗·小雅·伐木》 地理以八制。--《管子·五行》。注少阴之数。” 八者,维纲也。--《大戴礼记·本命》。按,谓八方四正四隅。 遇艮之八。史曰,是谓艮之随言,六二爻也。余五爻皆变。凡易用六不用八。八,少阴不变
Eng
- CC-CEDICT eight
ja
- JMdict eight|8
- JMdict eight
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】博拔切【集韻】【韻會】【正韻】布拔切,𠀤音捌。【說文】別也。象分別相背之形。【徐曰】數之八,兩兩相背,是別也。少隂數,木數也。【玉篇】數也。又【集韻】補內切,音背。【趙古則六書本義】八,音背,分異也,象分開相八形,轉爲布拔切,少隂數也。又【韻補】叶筆別切,音䇷。【張衡·舞賦】聲變諧集,應激成節。度終復位,以授二八。又【韻補】叶必益切,音璧。【張衡·西京賦】叉簇之所攙捔,徒搏之所撞㧙。白日未及移𠷳,巳獮其什七八。又八八。【通雅】八八,外國語稱巴巴。【唐書·李懷光傳】德宗,以懷光外孫燕八八爲後。 考證:〔【張衡·西京賦】叉簇之所攙捔,徒博之所撞㧙。〕 謹照原文徒博改徒搏。
Thuyết Văn
別也。 象分別相背之形。凡八之屬皆从八。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以雙聲㬪韵說其義。今江浙俗語以物與人謂之八。與人則分別矣。 博拔切。古音在十一部。
【八】(bát) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 八 (bát) | Thanh phù (聲符): 此以雙 (thử) Phiên thiết: 博拔切 → bác + bạt Nghĩa: 別 vậy。 tượng (giống) 分別相背 chi (của) hình。Phàm các chữ thuộc bộ 八 đều từ 八。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 捌 · 捌