萬劫
vạn kiếp
Hán Việt: vạn kiếp · Pinyin: wàn jié
Tổng quan
vạn kiếp: muôn đời
Nghĩa
Việt
- Cihui vạn kiếp: muôn đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"万劫"。佛经称世界从生成到毁灭的过程为一劫,万劫犹万世,形容时间极长; 种种灾难;许多灾难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"万劫"。佛经称世界从生成到毁灭的过程为一劫,万劫犹万世,形容时间极长。 2.种种灾难;许多灾难。
Eng
- Cihui 萬劫 ànjié n. countless generations/ages
ja
- JMdict eternity