萬
vạn
Hán Việt: vạn · Pinyin: wàn
Tổng quan
Âm Nôm: muôn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàn |
|---|---|
| Hán Việt | vạn |
| Quảng Đông | maan6 |
| Mân Nam | bān |
| Nhật Bản | MAN |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄓㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myanh |
| Baxter-Sagart | C.ma[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ma[n]-s |
| Phản thiết | 無販切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Muôn, mười nghìn là một {vạn} [萬]. Lời nói quá lắm. Như {vạn nan} [萬難], khó quá lắm, {vạn vạn bất khả} [萬萬不可] không nên lắm lắm, thật là không thể. Nói ví dụ về số nhiều. Như {vạn năng} [萬能] nhiều tài lắm. Tên điệu múa. Họ {Vạn}. Dị dạng của chữ [万].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vàn muôn vàn [Eng: innumerable]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muôn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muôn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: muôn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 數目字。千的十倍。《玉篇.禸部》:「萬,十千也。」《孟子.梁惠王上》:「萬取千焉,千取百焉,不為不多矣。」唐.白居易〈寄元九〉詩:「三寄衣食資,數盈二十萬。」 [形] 眾多的。如:「排除萬難」。《易經.謙卦.象曰》:「勞謙君子,萬民服也。」《荀子.富國》:「古有萬國,今有十數焉。」 [副] 極、非常、絕對。如:「萬不得已」、「萬萬不可」。《漢書.卷三四.黥布傳》:「我之取天下可以萬全。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「無辭以白其大人,且萬無母子俱往理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萬zhǒu同"帚"笤帚;扫帚。
Eng
- CC-CEDICT surname Wan
- CC-CEDICT ten thousand|a great number
ja
- JMdict counter for character tiles
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㸘、𤍚、𢁭【唐韻】無販切,音蔓。【說文】蟲也。【埤雅】蜂一名萬。蓋蜂類衆多,動以萬計。 又數名。【易·乾象】萬國咸寧。【前漢·律歷志】紀于一,協于十,長于百,大于千,衍于萬。 又舞名。【詩·邶風】方將萬舞。【疏】萬者,舞之總名。【大戴禮·夏小正】萬也者,干戚舞也。【韻會】湯武以萬人得天下,故干舞稱萬舞。 又州名。【寰宇記】漢巴東郡,後唐貞觀曰萬州。 又姓。【通志·氏族略】萬氏,孟子門人萬章。 又【韻補】入銑韻。【白居易·寄元九詩】憐君爲謫吏,窮薄家貧褊。三寄衣食資,數盈二十萬。【六書正譌】或省作万,非。
Thuyết Văn
蟲也。 从厹。 象形。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂蟲名也。叚借爲十千數名。而十千無正字。遂久叚不歸。學者昧其本義矣。唐人十千作万。故廣韵万與萬別。 葢其蟲四足像獸。 與虫部同。象形。葢萬亦之類也。無販切。十四部。
【萬】 (vạn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 厹 (cầu ⟨nhu⟩ (spear)) Phiên thiết: Vô phiến thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 販 (phiến) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 万 · 㸘 · 𠂍 · 𠃡 · 𢁭 · 𤈬 · 𤍚 · 𥝄 · 𥝅 · 万 · 卍 · 万