萬
vạnNôm vạn
Hán Việt: vạn · Pinyin: wàn · Nôm: vạn
Tổng quan
Muôn, mười nghìn là một vạn [萬]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàn |
|---|---|
| Hán Việt | vạn |
| Âm Nôm | mại |
| Quảng Đông | maan6 |
| Mân Nam | bān |
| Nhật Bản | MAN |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄓㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myanh |
| Baxter-Sagart | C.ma[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ma[n]-s |
| Phản thiết | 無販切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Muôn, mười nghìn là một vạn [萬]. Lời nói quá lắm. Như vạn nan [萬難], khó quá lắm, vạn vạn bất khả [萬萬不可] không nên lắm lắm, thật là không thể. Nói ví dụ về số nhiều. Như vạn năng [萬能] nhiều tài lắm. Tên điệu múa. Họ Vạn. Dị dạng của chữ [万]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vàn 萬 ◎ AHV: vạn. Đồng nguyên: vàn - vạn - muôn - man. dt. vạn, lưu tích còn trong muôn vàn. Ngủ thì nằm, đói lại ăn, việc vàn ai hỏi áo bô cằn. (Tự thán 110.2). x. việc vàn
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển muôn 萬 ◎ Nôm: 𨷈 / 𰿘 AHV: vạn. Các âm Việt hoá như: vàn, trong muôn vàn. dt. mười ngàn, trỏ số rất lớn,. Gia sơn, đường cách muôn dặm. (Tự thuật 115.5)‖ Nghìn muôn tốn nhượng chớ đua tranh. (Bảo kính 136.8), dịch chữ thiên vạn 千萬 (Bảo kính 142.7, 166.3, 184.8)
- Giản Dị Hán Nôm muôn muôn vạn [Eng: ten thousand; innumerable]
- Giản Dị Hán Nôm mại vạn (10 nghìn) [Eng: ten thousand]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vạn vạn tuế [Eng: cycad]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xông sương đột giá đang tay việc vàn
- Bảng Tra Chữ Nôm vàn muôn vàn [Eng: innumerable]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muôn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muôn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: muôn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 數目字。千的十倍。《玉篇.禸部》:「萬,十千也。」《孟子.梁惠王上》:「萬取千焉,千取百焉,不為不多矣。」唐.白居易〈寄元九〉詩:「三寄衣食資,數盈二十萬。」 [形] 眾多的。如:「排除萬難」。《易經.謙卦.象曰》:「勞謙君子,萬民服也。」《荀子.富國》:「古有萬國,今有十數焉。」 [副] 極、非常、絕對。如:「萬不得已」、「萬萬不可」。《漢書.卷三四.黥布傳》:「我之取天下可以萬全。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「無辭以白其大人,且萬無母子俱往理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萬zhǒu同"帚"笤帚; 扫帚。
Eng
- CC-CEDICT surname Wan
- CC-CEDICT ten thousand, a great number
- JMdict counter for character tiles
ja
- JMdict 萬(ワン)
other
- Nguồn khác 숫자
- Nguồn khác Vạn. Số nhiều. 𪥉登㗂獨平逐總萬槌 Vạ đăng tiểng toỏc bặng dục tổng vản xùi (C.V.) (Chỉ một tiếng sấm đã bằng trống dục vạn dùi). Vản: Vạn. Đ.N. Vạn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㸘、𤍚、𢁭【唐韻】無販切,音蔓。【說文】蟲也。【埤雅】蜂一名萬。蓋蜂類衆多,動以萬計。 又數名。【易·乾象】萬國咸寧。【前漢·律歷志】紀于一,協于十,長于百,大于千,衍于萬。 又舞名。【詩·邶風】方將萬舞。【疏】萬者,舞之總名。【大戴禮·夏小正】萬也者,干戚舞也。【韻會】湯武以萬人得天下,故干舞稱萬舞。 又州名。【寰宇記】漢巴東郡,後唐貞觀曰萬州。 又姓。【通志·氏族略】萬氏,孟子門人萬章。 又【韻補】入銑韻。【白居易·寄元九詩】憐君爲謫吏,窮薄家貧褊。三寄衣食資,數盈二十萬。【六書正譌】或省作万,非。
Thuyết Văn
蟲也。 从厹。 象形。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂蟲名也。叚借爲十千數名。而十千無正字。遂久叚不歸。學者昧其本義矣。唐人十千作万。故廣韵万與萬別。 葢其蟲四足像獸。 與虫部同。象形。葢萬亦之類也。無販切。十四部。
【萬】 (vạn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 厹 (cầu ⟨nhu⟩ (spear)) Phiên thiết: Vô phiến thiết Thượng tự: 無 (vô) , Hạ tự: 販 (phiến) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 万 · 㸘 · 𠂍 · 𠃡 · 𢁭 · 𤈬 · 𤍚 · 𥝄 · 𥝅 · 万 · 卍 · 万