萬年
vạn niên
Hán Việt: vạn niên · Pinyin: wàn nián
Tổng quan
huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
- Cihui vạn niên vạn niên ☆Muôn năm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.極其長遠的年代。如:「遺臭萬年」。 2.慶祝的用語,同「萬壽」。形容千秋萬世或祝人長命。《詩經.大雅.江漢》:「虎拜稽首,天子萬年。」《國語.周語下》:「君子萬年,永錫祚胤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祝祷之词。犹万岁;长寿; 极言年代之久远; 死的婉辞; 木名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祝祷之词。犹万岁;长寿。 2.极言年代之久远。 3.死的婉辞。 4.木名。
Eng
- CC-CEDICT see 萬年縣|万年县[Wan4 nian2 Xian4]
- Cihui see 萬年縣|万年县
ja
- JMdict ten thousand years|eternity|perennial|perpetual