萬方

wàn fāng vạn phương

Hán Việt: vạn phương · Pinyin: wàn fāng

Tổng quan

muôn phương: khắp nơi/muôn vẻ

Cấu tạo: (vạn) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn phương: khắp nơi/muôn vẻ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指全国各地或世界各地;指姿态多种多样:仪态~。

Eng

  • Cihui 萬方 ànfāng n. in all places ◆adv. 1. by all means 2. incomparably ◆v.p. graceful (of manners)

ja

  • JMdict many lands|many means