萬死

wàn sǐ vạn tử

Hán Việt: vạn tử · Pinyin: wàn sǐ

Tổng quan

muôn lần chết: đáng chết

Cấu tạo: (vạn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn lần chết: đáng chết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死一万次。形容罪重当死或冒生命危险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死一万次。形容罪重当死或冒生命危险。

Eng

  • Cihui 萬死 ànsǐ v. die ten thousand deaths

ja

  • JMdict certain death