丈人
trượng nhân
Hán Việt: trượng nhân · Pinyin: zhàng rén
Tổng quan
bố vợ (cha vợ) | ông già gười lớn tuổi, già cả đáng kính trọng — Tiếng gọi cha vợ với ý kính trọng. trượng nhân trượng nhân ☆Người lớn tuổi, già cả đáng kính trọng — Tiếng gọi cha vợ với ý kính trọng.
Nghĩa
Việt
- Cihui bố vợ (cha vợ) | ông già gười lớn tuổi, già cả đáng kính trọng — Tiếng gọi cha vợ với ý kính trọng. trượng nhân trượng nhân ☆Người lớn tuổi, già cả đáng kính trọng — Tiếng gọi cha vợ với ý kính trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長老或老成的人。《論語.微子》:「子路從而後,遇丈人以杖荷蓧。」 2.稱謂。古稱祖父。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「丈人亦長老之目,今世俗猶呼其祖考為先亡丈人。」 3.星官名。
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的父親。《初刻拍案驚奇》卷二:「你丈人丈母認了不必說,你父母與你也當堂認了領去的,如何又有說話。」《儒林外史》第三回:「見丈人在跟前,恐怕又要來罵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时对老人的尊称; 家长;主人; 岳父; 对亲戚长辈的通称; 指丈夫; 星名。属井宿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时对老人的尊称。 2.家长;主人。 3.岳父。 4.对亲戚长辈的通称。 5.指丈夫。 6.星名。属井宿。
Eng
- CC-CEDICT wife's father (father-in-law)|old man
- Cihui wife's father (father-in-law); old man
ja
- JMdict elder|senior|wife's father|father-in-law