丈人

zhàng réntrượng nhân

Hán Việt: trượng nhân · Pinyin: zhàng rén

Tổng quan

cụ; ông cụ (tôn xưng những người già cả). [zhàng·ren] Hán Việt: TRƯỢNG NHÂN cha vợ; bố vợ; nhạc phụ; ông nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古时对老人的尊称。 2.家长; 主人。 3.岳父。 4.对亲戚长辈的通称。 5.指丈夫。 6.星名。属井宿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.長老或老成的人。《論語.微子》:「子路從而後,遇丈人以杖荷蓧。」 2.稱謂。古稱祖父。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「丈人亦長老之目,今世俗猶呼其祖考為先亡丈人。」 3.星官名。

Cấu tạo: 丈 (trượng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 丈人 hàngren* n. wife's father

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長老或老成的人。《論語.微子》:「子路從而後,遇丈人以杖荷蓧。」 2.稱謂。古稱祖父。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「丈人亦長老之目,今世俗猶呼其祖考為先亡丈人。」 3.星官名。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的父親。《初刻拍案驚奇》卷二:「你丈人丈母認了不必說,你父母與你也當堂認了領去的,如何又有說話。」《儒林外史》第三回:「見丈人在跟前,恐怕又要來罵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时对老人的尊称。 2.家长; 主人。 3.岳父。 4.对亲戚长辈的通称。 5.指丈夫。 6.星名。属井宿。

Eng

  • JMdict elder
  • JMdict senior
  • JMdict wife's father
  • JMdict father-in-law
  • Cihui wife's father (father-in-law); old man

Đức

  • Handedict Schwiegervater, Vater der Ehefrau

ja

  • JMdict 丈人(じょうじん)

other

  • Nguồn khác Người lớn tuổi, già cả đáng kính trọng
  • Nguồn khác Tiếng gọi cha vợ với ý kính trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈六 · 丈地 · 丈夫 · 丈室 · 丈母 · 丈老 · 丈量 · 人丁