丈室

zhàng shì trượng thất

Hán Việt: trượng thất · Pinyin: zhàng shì

Tổng quan

TRƯỢNG THẤT Phật giáo ngữ. Phòng của thầy trụ trì trong tự viện. Dược Sơn trong TĐT q. 4 ghi: 僧眾才集,和尚關卻門便歸丈室。 Tăng chúng vừa nhóm họp, hòa thượng đóng cửa lại rồi trở về trượng thất.

Cấu tạo: (trượng) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỢNG THẤT Phật giáo ngữ. Phòng của thầy trụ trì trong tự viện. Dược Sơn trong TĐT q. 4 ghi: 僧眾才集,和尚關卻門便歸丈室。 Tăng chúng vừa nhóm họp, hòa thượng đóng cửa lại rồi trở về trượng thất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一丈見方的房室。形容房間狹小。唐.白居易〈秋居書懷〉詩:「澹然無所欲,何須廣居處。不用多積蓄,丈室可容身。」 2.稱寺廟住持的房間。《初刻拍案驚奇》卷二八:「相公別來無恙,麤茶相邀,丈室閒話則個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。相传毗耶离(在中印度)维摩诘大士以称病为由,与前来问疾的文殊等讨论佛法,妙理贯珠。其卧疾之室虽一丈见方而能容纳无数听众。唐显庆年间,王玄策奉勅出使印度,过维摩诘故宅,乃以手板纵横量之,仅得十笏,因号方丈﹑丈室。见《维摩诘经》﹑《释氏要览.住处.方丈》; 以"丈室"称寺主的房间; 犹斗室。言房间狭小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。相传毗耶离(在中印度)维摩诘大士以称病为由,与前来问疾的文殊等讨论佛法,妙理贯珠。其卧疾之室虽一丈见方而能容纳无数听众。唐显庆年间,王玄策奉勅出使印度,过维摩诘故宅,乃以手板纵横量之,仅得十笏,因号方丈﹑丈室。见《维摩诘经》﹑《释氏要览.住处.方丈》。 2.以"丈室"称寺主的房间。 3.犹斗室。言房间狭小。