丈老

trượng lão

Hán Việt: trượng lão

Tổng quan

iếng gọi người già cả với ý kính trọng. Cũng nói: Lão trượng. trượng lão trượng lão ☆Tiếng gọi người già cả với ý kính trọng. Cũng nói: Lão trượng.

Cấu tạo: (trượng) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng gọi người già cả với ý kính trọng. Cũng nói: Lão trượng. trượng lão trượng lão ☆Tiếng gọi người già cả với ý kính trọng. Cũng nói: Lão trượng.