丈老 trượng lão Hán Việt: trượng lão Tổng quan Tiếng gọi người già cả với ý kính trọng. Cũng nói: Lão trượng Cấu tạo: 丈 (trượng) + 老 (lão)Hán Việttrượng lãoTừ loạidanhCấu tạo丈 + 老 · trượng + lão nghĩa thành phần: trượng + lão Nghĩa otherNguồn khác Lão trượng Từ liên quan Gần nghĩa丈人 · 丈六 · 丈地 · 丈夫 · 丈室 · 丈母 · 丈量 · 老丈