三二

sān èr tam nhị

Hán Việt: tam nhị · Pinyin: sān èr

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nhị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容少量。《水滸傳》第一五回:「以定是嫌少。你便再與他三二斗米去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 约计之词。常用于表示较少的数量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.约计之词。常用于表示较少的数量。