三伏

sān fú tam phục

Hán Việt: tam phục · Pinyin: sān fú

Tổng quan

ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏, 中伏 và 末伏, kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng Tám

Cấu tạo: (tam) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏, 中伏 và 末伏, kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng Tám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初伏、中伏、末伏的合稱。從夏至後第三個庚日起,每十日為一伏,分別為初伏、中伏、末伏,是一年中最熱的時候。《金瓶梅》第八回:「那時正值三伏天道,十分炎熱。」《紅樓夢》第六七回:「今年三伏裡雨水少,這果子樹上都有蟲。」 2.三重伏兵。《舊唐書.卷一二一.僕固懷恩傳》:「瑒令高彥崇、渾日進、李光逸等設三伏以待之,賊半渡,伏發,合擊而走之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初伏、中伏、末伏的统称。夏至后第三个庚日是初伏第一天,第四个庚日是中伏第一天,立秋后第一个庚日是末伏第一天,初伏、末伏各十天,中伏十天或二十天。通常也指从初伏第一天到末伏第十天的一段时间,一般是一年中天气最热的时期;特指末伏。

Eng

  • CC-CEDICT the three annual periods of hot weather, namely 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] and 末伏[mo4 fu2], which run consecutively over a period from mid-July to late August
  • Cihui the three annual periods of hot weather, namely 初伏, 中伏 and 末伏, which run consecutively over a period from mid-July to late August