三傑

sān jié tam kiệt

Hán Việt: tam kiệt · Pinyin: sān jié

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a người giỏi đời Hán sơ, gồm Trương Lương, Hàn Tín, Tiêu Hà. tam kiệt tam kiệt ☆Ba người giỏi đời Hán sơ, gồm Trương Lương, Hàn Tín, Tiêu Hà.

ja

  • JMdict three great people (e.g. of the Meiji Restoration)