三儀

sān yí tam nghi

Hán Việt: tam nghi · Pinyin: sān yí

Tổng quan

tam nghi

Cấu tạo: (tam) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam nghi
  • Cihui hư tam cực. Tam tài. tam nghi tam nghi ☆Như tam cực. Tam tài. 1. tam nghi (thiên, địa, nhân)。天、地、人。 2. tam nghi (xích đạo, hạ chí và đông chí)。赤道、夏至、冬至的三線。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天、地、人。漢.揚雄《太玄經.卷七.玄攡》:「三儀同科,厚薄相劘。」 2.赤道、夏至、冬至的三線。《遼史.卷四四.曆象志下》:「設三儀以明度分,管一衡以正辰極,渾儀是作。」