儀
nghi
Hán Việt: nghi · Pinyin: yí
Tổng quan
Âm Nôm: nghe Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | nghi |
| Quảng Đông | ji4 |
| Mân Nam | gî |
| Nhật Bản | GI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄌㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngie |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)aj |
| Phản thiết | 疑羈切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dáng. Như {uy nghi} [威儀] có cái dáng nghiêm trang đáng sợ. Làm mẫu, làm phép. Như {nghi khí} [儀器] đồ để cho người bắt chước. Đồ lễ. Như {hạ nghi} [下儀] đồ lễ mừng.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghỉ nghỉ ngơi [Eng: to take a rest]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghe nghe ngóng, nghe thấy [Eng: to follow expectantly, hear]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghe Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法則、標準。《墨子.天志》:「置此以為法,立此以為儀,將以量度天下之王公大人、卿大夫之仁與不仁。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「諸葛亮之為相國也,撫百姓,示儀軌。」 2.典範、表率。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「望三五以為像兮,指彭咸以為儀。」《荀子.正論》:「主者,民之唱也。上者,下之儀也。」 3.禮節、程序、形式。如:「禮儀」、「儀式」。《詩經.鄘風.相鼠》:「相鼠有皮,人而無儀。」《荀子.正論》:「諸夏之國,同服同儀。」 4.舉止容貌。如:「儀容」、「儀表堂堂」。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「瑞卿生得面方耳大,丰儀出眾…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儀láo 1.见"呆儀"。
Eng
- CC-CEDICT apparatus|rites|appearance|present|ceremony
ja
- JMdict ceremony|matter|affair|case|with regard to
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤音宜。兩儀,天地也。又三儀,天地人也。 又容也。【詩·曹風】其儀不忒。又威儀。【詩·邶風】威儀棣棣,不可選也。又【周禮·地官·保氏】敎國子以六儀,一祭祀,二賔客,三朝廷,四喪紀,五軍旅,六車馬之容。又【春官·典命】掌諸侯之五儀。【註】公、侯、伯、子、男也。又【秋官·司儀】掌九儀之賔客𢷤相之禮,以詔儀容辭令揖讓之節。 又唐禮部之長曰大儀。 又【釋名】宜也。得事宜也。 又由儀,笙詩。【序】由儀,萬物之生,各得其宜也。 又象也,法也。【詩·大雅】儀𠛬文王。 又【爾雅·釋詁】匹也。【疏】詩鄘風,實維我儀。 又【周語】丹朱馮身以儀之。【通雅】偶也。謂牉合也。 又度也。【詩·大雅】我儀圖之。 又【揚子·方言】來也。淮穎之閒曰儀。 又儀栗,周邑名。見【左傳·定七年】。 又姓。秦大夫儀楚,漢儀長孺。 又通作擬。【前漢·外戚傳】皆心儀霍將軍女。【註】心儀卽心擬。 又【韻補】叶牛何切,音俄。【揚子·太玄經】陽氣氾施,不偏不頗。物無爭訟,各遵其儀。本作𠌾。 考證:〔又由儀,笙詩。【疏】由儀,萬物之生,各得其宜也。〕 謹按此詩序也。疏改序。〔【周語】丹朱坋身以儀之。〕 謹照原文坋身改馮身。
Thuyết Văn
度也。 从人。義聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
度、法制也。毛傳曰。儀、善也。又曰。儀、宜也。又曰。儀、匹也。其義相引伸。肆師職曰。古書儀但爲義。今時所謂義、古書爲誼。按如文王傳曰義、善也。此與釋詁及我將傳儀、善也正同。謂此義爲儀之假借字也。 魚羈切。古音在十七部。
【儀】(nghi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: 魚羈切 → ngư + ki Nghĩa: 度 vậy。 từ nhân (người)。義 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥪺 · 𥫃 · 𪜧 · 仪 · 仪 · 仪