儀

yínghiNôm ngơi

Hán Việt: nghi · Pinyin: yí · Nôm: ngơi

Tổng quan

Dáng. Như uy nghi [威儀] có cái dáng nghiêm trang đáng sợ

儀仗 · 儀制 · 儀宴 · 儀容 · 儀式 · 儀態 · 儀晏 · 儀服

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyí
Hán Việtnghi
Âm Nômnghe
Quảng Đôngji4
Mân Namgî
Nhật BảnGI
Hàn Quốc의
Chú âmㄌㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngie
Baxter-Sagartŋ(r)aj
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aj
Phản thiết疑羈切
Thanh mẫu疑
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dáng. Như uy nghi [威儀] có cái dáng nghiêm trang đáng sợ. Làm mẫu, làm phép. Như nghi khí [儀器] đồ để cho người bắt chước. Đồ lễ. Như hạ nghi [下儀] đồ lễ mừng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nghè ông nghè [Eng: doctor of letters]
  • Giản Dị Hán Nôm nghì nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai [Eng: meanings]
  • Giản Dị Hán Nôm ngơi nghỉ ngơi [Eng: to have/take a rest]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghi nghi thức [Eng: ceremony]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghỉ nghỉ ngơi [Eng: to take a rest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghe nghe ngóng, nghe thấy [Eng: to follow expectantly, hear]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghe Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法則、標準。《墨子.天志》:「置此以為法,立此以為儀,將以量度天下之王公大人、卿大夫之仁與不仁。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「諸葛亮之為相國也,撫百姓,示儀軌。」 2.典範、表率。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「望三五以為像兮,指彭咸以為儀。」《荀子.正論》:「主者,民之唱也。上者,下之儀也。」 3.禮節、程序、形式。如:「禮儀」、「儀式」。《詩經.鄘風.相鼠》:「相鼠有皮,人而無儀。」《荀子.正論》:「諸夏之國,同服同儀。」 4.舉止容貌。如:「儀容」、「儀表堂堂」。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「瑞卿生得面方耳大,丰儀出眾。」 5.禮物。如:「賀儀」、「奠儀」、「謝儀」。《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「且出此間,備些祭儀。」《紅樓夢》第二二回:「又一面遣人回去,將自己舊日作的兩色針線活計取來,為寶釵生辰之儀。」 6.儀器的簡稱。如:「渾天儀」、「地球儀」。《荀子.君道》:「君者,儀也,儀正而景正。」 [動] 1.嚮往、仰慕。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝宣許皇后傳》:「公卿議更立皇后,皆心儀霍將軍女。」 2.效法。《文選.張衡.東京賦》:「儀姬伯之渭陽,失熊羆而獲人。」 3.匹配。如:「有鳳來儀」。《文選.宋玉.高唐賦》:「惟高唐之大體兮,殊無物類之可儀比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儀láo 1.见"呆儀"。

Eng

  • CC-CEDICT apparatus, rites, appearance, present, ceremony
  • JMdict ceremony
  • JMdict matter
  • JMdict affair
  • JMdict case
  • JMdict with regard to

ja

  • JMdict 儀(ぎ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Đồ hành nghi, như tàn thì tàn thuý hoa 翠花, tàn tử cái 紫蓋, cờ thì cờ bát quái 八卦, cờ ngũ phương 五方 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Địa quan 地官 – Bảo thị 保氏》 敎國子以六儀,一祭祀,二賔客,三朝廷,四喪紀,五軍旅,六車馬之容。 Giáo quốc tử dĩ lục nghi, nhất tế tự, nhị tân khách, tam triêu đình, tứ táng kỷ, ngũ quân lữ, lục xa mã chi dung. (Dạy con trẻ của bậc đại phu công khanh bằng 6 nghi lễ, một là tế tự, hai là tân khách, ba là triều đình, bốn là táng lễ, năm là quân lữ, sáu là dung nghi khi đi xe ngựa) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 魚羈切 Ngư ki thiết [Vận hội 韻會] 疑羈切,音宜。 Nghi ki thiết, âm Nghi. 【Bộ】Nhân人

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤音宜。兩儀,天地也。又三儀,天地人也。 又容也。【詩·曹風】其儀不忒。又威儀。【詩·邶風】威儀棣棣,不可選也。又【周禮·地官·保氏】敎國子以六儀,一祭祀,二賔客,三朝廷,四喪紀,五軍旅,六車馬之容。又【春官·典命】掌諸侯之五儀。【註】公、侯、伯、子、男也。又【秋官·司儀】掌九儀之賔客𢷤相之禮,以詔儀容辭令揖讓之節。 又唐禮部之長曰大儀。 又【釋名】宜也。得事宜也。 又由儀,笙詩。【序】由儀,萬物之生,各得其宜也。 又象也,法也。【詩·大雅】儀𠛬文王。 又【爾雅·釋詁】匹也。【疏】詩鄘風,實維我儀。 又【周語】丹朱馮身以儀之。【通雅】偶也。謂牉合也。 又度也。【詩·大雅】我儀圖之。 又【揚子·方言】來也。淮穎之閒曰儀。 又儀栗,周邑名。見【左傳·定七年】。 又姓。秦大夫儀楚,漢儀長孺。 又通作擬。【前漢·外戚傳】皆心儀霍將軍女。【註】心儀卽心擬。 又【韻補】叶牛何切,音俄。【揚子·太玄經】陽氣氾施,不偏不頗。物無爭訟,各遵其儀。本作𠌾。 考證:〔又由儀,笙詩。【疏】由儀,萬物之生,各得其宜也。〕 謹按此詩序也。疏改序。〔【周語】丹朱坋身以儀之。〕 謹照原文坋身改馮身。

Thuyết Văn

度也。 从人。義聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

度、法制也。毛傳曰。儀、善也。又曰。儀、宜也。又曰。儀、匹也。其義相引伸。肆師職曰。古書儀但爲義。今時所謂義、古書爲誼。按如文王傳曰義、善也。此與釋詁及我將傳儀、善也正同。謂此義爲儀之假借字也。 魚羈切。古音在十七部。

【儀】(nghi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: 魚羈切 → ngư + ki Nghĩa: 度 vậy。 từ nhân (người)。義 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥪺 · 𥫃 · 𪜧 · 仪 · 仪 · 仪