三元
tam nguyên
Hán Việt: tam nguyên · Pinyin: sān yuán
Tổng quan
(xưa) giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元, hội 會元|会元 và đình 狀元|状元 a lần đậu đầu trong các khoa thi Hương, thi Hội và thi Đình, tức Giải nguyên, Hội nguyên và Đình nguyên. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy Tam nguyên« — Ba hạng đứng đầu vũ trụ, gồm Thiên, Địa, Nhân. Cũng gọi là Tam tài, Tam cực – Ba ngày rằm của các tháng giêng, bảy và mười…
Nghĩa
Việt
- Cihui (xưa) giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元, hội 會元|会元 và đình 狀元|状元 a lần đậu đầu trong các khoa thi Hương, thi Hội và thi Đình, tức Giải nguyên, Hội nguyên và Đình nguyên. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy Tam nguyên« — Ba…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天、地、人。唐.王昌齡〈夏月花萼樓酺宴應制〉詩:「士德三元正,堯心萬國同。」 2.農曆正月初一。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.正月》:「正月一日,是三元之日也。」隋.杜公贍.注:「陰曆正月初一日,為年、月、日三者之始,謂之三元。」 3.習俗上,農曆正月十五日為上元,七月十五日為中元,十月十五日為下元,合稱為「三元」。清.趙翼《陔餘叢考.卷三五.天地水三官》:「其次正月、七月、十月之望為三元日,則自元魏始。」 4.科舉考試中的鄉試、會試、廷試的第一名,分別稱為「解元」、「會元」、「狀元」,合稱為「三元」。如:「連中三元」。 5.道家稱天、地、水為「三元」。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗以农历正月十五日为上元,七月十五日为中元,十月十五日为下元,合称三元;农历正月初一,为年月日三者之始,旧时称为三元;科举时代乡试、会试、殿试的第一名(解元、会元、状元):连中~。
Eng
- CC-CEDICT see 三元區|三元区[San1 yuan2 Qu1]
- CC-CEDICT (old) first place in civil service examinations at three levels: provincial 解元[jie4 yuan2], metropolitan 會元|会元[hui4 yuan2] and palace 狀元|状元[zhuang4 yuan2]
- Cihui 三元 ānyuán n. 1. <trad.> those who came out first in civil examinations at the provincial capital, the national capital, and the palace 2. the 15th day of the first, seventh, and tenth lunar months
ja
- JMdict 15th day of the 1st, 7th and 10th lunar months|heaven, earth and man|January 1|New Year's Day|ternary