三光

sān guāng tam quang

Hán Việt: tam quang · Pinyin: sān guāng

Tổng quan

mặt trời, mặt trăng và các vì sao a thứ sáng, gồm mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao. tam quang tam quang ☆Ba thứ sáng, gồm mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao. tam quang (名數)色界之第二禪,有少光天,無量光天,光音天之三天,名曰三光。舊譯仁王經上曰:「九梵三淨,三光三梵。」㘝指日月星而言,見三光天項。☸

Cấu tạo: (tam) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời, mặt trăng và các vì sao a thứ sáng, gồm mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao. tam quang tam quang ☆Ba thứ sáng, gồm mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao. tam quang (名數)色界之第二禪,有少光天,無量光天,光音天之三天,名曰三光。舊譯仁王經上曰:「九梵三淨,三光三梵。」㘝指日月星而言,見三光天項。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日、月、星的總稱。《淮南子.原道》:「橫四維而含陰陽,紘宇宙而章三光。」漢.班固《白虎通.封公侯》:「天有三光日月星,地有三形高下平。」 2.房、心、尾三大星辰。《禮記.鄉飲酒義》:「紀之以日月,參之以三光。」

Eng

  • CC-CEDICT the sun, the moon, and the stars
  • Cihui the sun, the moon, and the stars

ja

  • JMdict the Sun, the Moon and the stars|three 20-point cards (high-scoring meld)