三公

tam công

Hán Việt: tam công

Tổng quan

a chức quan lớn nhất triều đình trong thời cổ Trung Hoa, gồm Thái sư, Thái phó, Thái bảo. tam công tam công ☆Ba chức quan lớn nhất triều đình trong thời cổ Trung Hoa, gồm Thái sư, Thái phó, Thái bảo. tam công (ba chức quan cao nhất thời phong kiến gồm: thái sư, thái phó, thái bảo)。人臣中最高的三個官位:太師、太傅、太保為三公。 tam công 三公 đc. sách Văn Kiến Lục 聞見錄 đời Tống có chuyện Vương Hựu 王佑 có công lớn đối với triề…

Cấu tạo: (tam) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a chức quan lớn nhất triều đình trong thời cổ Trung Hoa, gồm Thái sư, Thái phó, Thái bảo. tam công tam công ☆Ba chức quan lớn nhất triều đình trong thời cổ Trung Hoa, gồm Thái sư, Thái phó, Thái bảo. tam công (ba chức quan cao nhất thời phong kiến gồm: thái sư, thái phó, thái bảo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人臣中最高的三個官位:(1)周代以太師、太傅、太保為三公。《書經.周官》:「立太師、太傅、太保,茲惟三公,論道經邦,燮理陰陽。」(2)西漢以大司馬、大司徒、大司空為三公。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「漢危無嗣,而公定之;四輔之職,三公之任,而公幹之。」(3)東漢以太尉、司徒、司空為三公。唐.杜佑《通典.卷十九.職官三公》:「後漢又以太尉、司徒、司空為三公。」也稱為「三司」。 2.星名。即太乙星旁的三星。《晉書.卷一一.天文志上》:「杓南三星及魁第一星西三星皆曰三公,主宣德化,調七政,和陰陽之官也。」也稱為「三師」。

Eng

  • Cihui 三公 ān gōng n. <trad.> the three highest-ranking officials in the imperial court

ja

  • JMdict three lords (highest ranking officials in the old Imperial Chinese or Japanese governments)