三分
tam phân
Hán Việt: tam phân · Pinyin: sān fēn
Tổng quan
một chút | ở mức độ nào đó hia làm ba phần. Lục Vân Tiên có câu: »Thương ông Gia Cát tài lành, gặp cơn Hán mạt chịu đành tam phân«. tam phân tam phân ☆Chia làm ba phần. Lục Vân Tiên có câu: »Thương ông Gia Cát tài lành, gặp cơn Hán mạt chịu đành tam phân«.
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút | ở mức độ nào đó hia làm ba phần. Lục Vân Tiên có câu: »Thương ông Gia Cát tài lành, gặp cơn Hán mạt chịu đành tam phân«. tam phân tam phân ☆Chia làm ba phần. Lục Vân Tiên có câu: »Thương ông Gia Cát tài lành, gặp cơn Hán mạt chịu đành tam phân«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.十分之三,表示一部分的意思。《紅樓夢》第四六回:「鴛鴦聽了,心中已猜著三分,不覺紅了臉。」 2.分裂為三。《文選.諸葛亮.出師表》:「今天下三分,益州罷弊,此誠危急存亡之秋也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓一分为三; 指三国史话; 十分之三。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一分为三。 2.指三国史话。 3.十分之三。
Eng
- CC-CEDICT somewhat|to some degree
- Cihui somewhat; to some degree
ja
- JMdict trisection|dividing into three (parts)