三友

sān yǒu tam hữu

Hán Việt: tam hữu · Pinyin: sān yǒu

Tổng quan

tam hữu 三友 dt. ba người bạn, tức tuế hàn tam hữu 歲寒三友 (ba người bạn của tiết lạnh trong năm), gồm tùng, trúc và mai. Huống lại bảng xuân sơ chiếm được, so tam hữu chẳng bằng mày. (Mai thi 226.4).

Cấu tạo: (tam) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam hữu 三友 dt. ba người bạn, tức tuế hàn tam hữu 歲寒三友 (ba người bạn của tiết lạnh trong năm), gồm tùng, trúc và mai. Huống lại bảng xuân sơ chiếm được, so tam hữu chẳng bằng mày. (Mai thi 226.4).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三種朋友。《論語.季氏》:「益者三友,損者三友。友直、友諒、友多聞,益矣;友便辟、友善柔、友便佞,損矣。」 2.以三種相關事物為友。唐.白居易〈北窗三友〉詩:「欣然得三友,三友者為誰?琴罷輒舉酒,酒罷輒吟詩。」以琴、酒、詩為三友。宋.陸游〈梅花〉詩五首之五:「江上梅花吐,山頭霜月明,摩挲古藤杖,三友可同盟。」以梅花、明月、古杖為三友。《金瓶梅》第八回:「一隻玄色段子鞋,一雙挑線密約深盟、隨君膝下、香草邊闌、松竹梅花歲寒三友、醬色緞子護膝。」以松、竹、梅為三友。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.季氏》"益者三友,损者三友。友直,友谅,友多闻,益矣;友便辟,友善柔,友便佞,损矣。"谓益友和损友各有三◇多以指益友; 谓以三种事物为友。指琴﹑酒﹑诗; 谓以三种事物为友。指月﹑梅﹑杖; 谓以三种事物为友。指松﹑竹﹑梅。俗称岁寒三友; 谓以三种事物为友。指梅﹑竹﹑石; 指本身与其他二物共为三友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.季氏》"益者三友,损者三友。友直,友谅,友多闻,益矣;友便辟,友善柔,友便佞,损矣。"谓益友和损友各有三◇多以指益友。 2.谓以三种事物为友。指琴﹑酒﹑诗。 3.谓以三种事物为友。指月﹑梅﹑杖。 4.谓以三种事物为友。指松﹑竹﹑梅。俗称岁寒三友。 5.谓以三种事物为友。指梅﹑竹﹑石。 6.指本身与其他二物共为三友。