三合
tam hợp
Hán Việt: tam hợp · Pinyin: sān hé
Tổng quan
ật liệu để xây nhà thời xưa, do ba thứ họp lại, là vôi, tro và muối. Thường gọi là Tam hợp thổ. tam hợp tam hợp ☆Vật liệu để xây nhà thời xưa, do ba thứ họp lại, là vôi, tro và muối. Thường gọi là Tam hợp thổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ật liệu để xây nhà thời xưa, do ba thứ họp lại, là vôi, tro và muối. Thường gọi là Tam hợp thổ. tam hợp tam hợp ☆Vật liệu để xây nhà thời xưa, do ba thứ họp lại, là vôi, tro và muối. Thường gọi là Tam hợp thổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰氣、陽氣、天氣三氣相合。《穀梁傳.莊公三年》:「獨陰不生,獨陽不生,獨天不生,三合然後生。」 2.陰陽家相傳以十二支配五行的金木水火,取生、旺、墓三者以合局,稱為「三合」。元.周密《齊東野語.卷四.用事切當》:「一丁扶火德,三合鞏皇基。」 3.三次會合。《左傳.昭公元年》:「再合諸侯,三合大夫。」 4.三度交鋒。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚挑戰三合,樓煩輒射殺之。」《北史.卷八九.藝術傳上.王春傳》:「覬颾之戰,四面受敵,從寅至午,三合三離,將士皆懼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓阴气﹑阳气﹑天气相合; 三次交合; 三度交锋;三个回合; 谓三者合而为一; 阴阳家相传以十二支配五行之金﹑木﹑水﹑火,取生﹑旺﹑墓三者以合局,谓之"三合",据以选择吉日良时; 指三个字母相拼合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓阴气﹑阳气﹑天气相合。 2.三次交合。 3.三度交锋;三个回合。 4.谓三者合而为一。 5.阴阳家相传以十二支配五行之金﹑木﹑水﹑火,取生﹑旺﹑墓三者以合局,谓之"三合",据以选择吉日良时。 6.指三个字母相拼合。
Eng
- Cihui 三合 ānhé attr. triple; tri-