三同

sān tóng tam đồng

Hán Việt: tam đồng · Pinyin: sān tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指同年生,同榜及第,同为馆职; 指干部和知识分子与工人﹑农民同吃﹑同住﹑同劳动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指同年生,同榜及第,同为馆职。 2.指干部和知识分子与工人﹑农民同吃﹑同住﹑同劳动。

Eng

  • Cihui 三同 āntóng n. <PRC> eat, live and work together with the common people (of cadres)