三品

sān pǐn tam phẩm

Hán Việt: tam phẩm · Pinyin: sān pǐn

Tổng quan

ậc quan thứ ba của trình đình thời xưa, gồm Chánh tam phẩm và Tòng tam phẩm. tam phẩm tam phẩm ☆Bậc quan thứ ba của trình đình thời xưa, gồm Chánh tam phẩm và Tòng tam phẩm.

Cấu tạo: (tam) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ậc quan thứ ba của trình đình thời xưa, gồm Chánh tam phẩm và Tòng tam phẩm. tam phẩm tam phẩm ☆Bậc quan thứ ba của trình đình thời xưa, gồm Chánh tam phẩm và Tòng tam phẩm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三類。(1)指金、銀、銅。《書經.禹貢》:「厥貢惟金三品。」(2)漢代的三種貨幣。即龍幣、馬幣、龜幣。見《漢書.卷二四.食貨志下》。 2.三種等級:(1)古代品評書畫藝術的三個等級。即神品、妙品、能品(2)人性的三個等級。即聖人之性、中民之性、斗筲之性。(3)茶的三個等級上、中、下。 3.舊時官位第三階級。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三种,三类; 三等,即上﹑中﹑下三等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.三种,三类。 2.三等,即上﹑中﹑下三等。