三國

sān guó tam quốc

Hán Việt: tam quốc · Pinyin: sān guó

Tổng quan

thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc | bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống nhất dưới thời Tân La 新羅|新罗 năm 658

Cấu tạo: (tam) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc | bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống nhất dưới thời Tân La 新羅|新罗 năm 658
  • Cihui tam quốc tam quốc ☆Ba nước Nguỵ, Ngô, Thục hồi cuối đời Hán ở Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (西元220~280)漢末,魏、蜀、吳分立的時期,史稱為「三國」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏、蜀、吴三国并立的时期(魏,公元220-265;蜀,公元221-263;吴,公元222-280)。参看1369页“魏”、1215页“蜀”、1387页“吴”。

Eng

  • CC-CEDICT Three Kingdoms period (220–280) in Chinese history|any of several Three Kingdoms periods in Korean history, esp. from 1st century AD to unification under Silla 新羅|新罗[Xin1 luo2] in 658
  • Cihui Three Kingdoms period (220–280) in Chinese history; any of several Three Kingdoms periods in Korean history, esp. from 1st century AD to unification under Silla 新羅|新罗 in 658

ja

  • JMdict three countries|Three Kingdoms (in China, 220 CE-280 CE)|Three Kingdoms (in Korea, 57 BCE-668 CE)|Japan, China and India|Japan, Korea and China