三場 sān chǎng · tam tràng Hán Việt: tam tràng · Pinyin: sān chǎng Tổng quan Cấu tạo: 三 (tam) + 場 (tràng)Pinyinsān chǎngHán Việttam tràngCấu tạo三 + 場 · tam + tràng nghĩa thành phần: tam + tràng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 科举时代考试须经三次,叫初场﹑二场﹑三场。亦总称三场。Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代考试须经三次,叫初场﹑二场﹑三场。亦总称三场。