三場

sān chǎng tam tràng

Hán Việt: tam tràng · Pinyin: sān chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代科舉考試須經三次,稱為「三場」。《西遊記》第九回:「不拘軍民人等,但有讀書儒流,文義明暢,三場精通者,前赴長安應試。」 2.科舉考試的第三場。《明史.卷七○.選舉志二》:「初設科舉時,初場試經義二道,四書義一道;二場,論一道;三場,策一道。」