三夏

sān xià tam hạ

Hán Việt: tam hạ · Pinyin: sān xià

Tổng quan

1. tam hạ (thu hoạch mùa hạ, trồng trọt mùa hạ, quản lí và chăm sóc mùa hạ)。夏收、夏種和夏管的統稱。 2. ba tháng hè。指夏季的三個月。

Cấu tạo: (tam) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tam hạ (thu hoạch mùa hạ, trồng trọt mùa hạ, quản lí và chăm sóc mùa hạ)。夏收、夏種和夏管的統稱。 2. ba tháng hè。指夏季的三個月。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時以陰曆四月為孟夏、五月為仲夏、六月為季夏,此夏季的三個月,合稱為「三夏」。 2.經過夏季三次,即三年之意。宋.晁貫之《墨經.新故》:「凡新墨不過三夏,殆不堪用。」 3.古代肆夏、韶夏、納夏三樂曲的合稱。《左傳.襄公四年》:「三夏,天子所以享元侯也,使臣弗敢與聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称阴历四月为孟夏,五月为仲夏,六月为季夏,合称三夏。亦指夏季的第三个月; 三个夏季,即三年; 古代乐曲《肆夏》﹑《韶夏》﹑《纳夏》的总称; 农业劳动中夏收﹑夏种﹑夏管的总称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称阴历四月为孟夏,五月为仲夏,六月为季夏,合称三夏。亦指夏季的第三个月。 2.三个夏季,即三年。 3.古代乐曲《肆夏》﹑《韶夏》﹑《纳夏》的总称。 4.农业劳动中夏收﹑夏种﹑夏管的总称。

Eng

  • Cihui 三夏 ān-xià n. 1. <agr.> planting, harvesting, and field management 2. three summer months

ja

  • JMdict three summer months