三姜

sān jiāng tam khương

Hán Việt: tam khương · Pinyin: sān jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (khương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉之姜肱与弟仲海﹑季江,以孝友着闻,常共卧起,见《后汉书.姜肱传》◇世因称其兄弟三人为"三姜",并用作兄弟情笃之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉之姜肱与弟仲海﹑季江,以孝友着闻,常共卧起,见《后汉书.姜肱传》◇世因称其兄弟三人为"三姜",并用作兄弟情笃之典。