姜

jiāngkhươngNôm khương

Hán Việt: khương · Pinyin: jiāng · Nôm: khương

Tổng quan

Cây gừng

姜公 · 姜堰 · 姜嫄 · 姜戎 · 姜文 · 姜根 · 姜汁 · 姜芋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāng
Hán Việtkhương
Âm Nômcưng
Quảng Đônggoeng1
Mân Namkhiong
Nhật BảnTSUYOI
Hàn Quốc강
Chú âmㄐㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkiang
Baxter-Sagart[k]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[k]aŋ
Phản thiết居良切
Thanh mẫu見
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họ vua Khương [姜]. Vua Thần Nông [神農] ở bên sông Khương, nhân lấy tên sông làm họ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cưng cưng con, cưng chiều; cưng cứng [Eng: to pamper, to humor one's children; a little bit hard]
  • Giản Dị Hán Nôm gừng củ gừng [Eng: ginger]
  • Giản Dị Hán Nôm khương [Eng: surname; ginger]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ khương chế bình phân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái năm lát gừng ba quả táo khô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如宋代有姜夔。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姜 (形声。从女,羊声。本义水名。姜水) 同本义 岐水经姜氏城为姜水。--《水经注·渭水》注 黄帝以姬水成,炎帝以姜水成。--《国语》 姓 姜,神农居姜水,以为姓。--《说文》 又如姜太公钓鱼(姜子牙世称姜太公,即吕尚。曾辅佐周文王、周武王灭商◇被封为齐侯。传说姜子牙在渭水边钓鱼的时候,钓绳端的直钓不设饵。歇后用法,愿者上钩,指事情 出于自愿) 姜 生姜 楠梓姜桂。--《史记·货殖列传》 一种姜属多年生草本植物(z 姜(薻)jiāng通称"生姜"。多年生草本,根茎呈块状,黄色,味辛辣,调味或供药用。

Eng

  • CC-CEDICT surname Jiang
  • CC-CEDICT variant of 薑, 姜[jiang1]
  • CC-CEDICT ginger

other

  • Nguồn khác Cái dỏ (đựng cá). Đồ đan bằng tre, thành cao, miệng hẹp, ở miệng lắp thêm cái hom, để đựng cua, cá. 嚕󰝧嚕𫠯如󱷞𬚌 𥋳姜冇恍切添車 Lú khỉn lú lồng như nảc ké Ngòi khương piấu khoáng xiết thêm xa (H.Đ.H.) Mò xuống mò lên như rái cá, Dỏ còn rỗng tuyếch đớn thêm đau

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同𧅁。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 葁 · 䕬 · 𡜠 · 𦷗 · 𧅁 · 葁 · 姜 · 薑 · 姜 · 薑 · 葁