姜
khương
Hán Việt: khương · Pinyin: jiāng
Tổng quan
họ [Jiang1] biến thể của 薑 姜[jiang1] gừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | khương |
| Quảng Đông | goeng1 |
| Mân Nam | khiong |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiang |
| Baxter-Sagart | [k]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]aŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họ vua {Khương} [姜]. Vua Thần Nông [神農] ở bên sông {Khương}, nhân lấy tên sông làm họ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如宋代有姜夔。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姜 (形声。从女,羊声。本义水名。姜水) 同本义 岐水经姜氏城为姜水。--《水经注·渭水》注 黄帝以姬水成,炎帝以姜水成。--《国语》 姓 姜,神农居姜水,以为姓。--《说文》 又如姜太公钓鱼(姜子牙世称姜太公,即吕尚。曾辅佐周文王、周武王灭商◇被封为齐侯。传说姜子牙在渭水边钓鱼的时候,钓绳端的直钓不设饵。歇后用法,愿者上钩,指事情 出于自愿) 姜 生姜 楠梓姜桂。--《史记·货殖列传》 一种姜属多年生草本植物(z 姜(薻)jiāng通称"生姜"。多年生草本,根茎呈块状,黄色,味辛辣,调味或供药用。
Eng
- CC-CEDICT surname Jiang
- CC-CEDICT variant of 薑|姜[jiang1]
- CC-CEDICT ginger
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同𧅁。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 葁 · 䕬 · 𡜠 · 𦷗 · 𧅁 · 葁 · 姜 · 薑 · 姜 · 薑 · 葁