三婆

sān pó tam bà

Hán Việt: tam bà · Pinyin: sān pó

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (bà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奶婆、醫婆、穩婆(接生婆)。 2.以賣花、茶為業的婦女。元.關漢卿《緋衣夢》第三折:「茶坊前看有甚麼人來。茶博士,喚茶三婆來。」元.張壽卿《紅梨花》第三折:「老身是賣花的三婆是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以卖花卖茶等为业的妇人。见于元曲; 指奶婆﹑医婆﹑稳婆(收生婆)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以卖花卖茶等为业的妇人。见于元曲。 2.指奶婆﹑医婆﹑稳婆(收生婆)。