三寶
tam bảo
Hán Việt: tam bảo · Pinyin: sān bǎo
Tổng quan
Tam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)
Nghĩa
Việt
- Cihui Tam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)
- Cihui tam bảo tam bảo ☆Ba điều quý, theo Nho giáo thì Tam bảo gồm Thổ địa, Nhân dân và Chính sự — Tiếng nhà Phật, chỉ Phật, Pháp và Tăng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三種寶貴的事物。《老子》第六七章:「我有三寶,持而保之,一曰慈,二曰儉,三曰不敢為天下先。」《六韜.卷一.文韜.六守》:「太公曰:『大農、大工、大商,謂之三寶。』」 2.佛教以佛陀是佛寶,佛的教法是法寶,出家團體為僧寶,此三者能令人止惡、行善、離苦、得樂,極為尊貴,故稱為「三寶」。《賢劫經》卷一:「敬三寶本決眾疑網,奉行慇懃而不休廢。」南朝梁.王琰《冥祥記.陳秀遠》:「少奉三寶,年過耳順,篤業不衰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三种宝贵之物; (梵triratna)佛教语。指佛﹑法﹑僧。《释氏要览·三宝》"三宝,谓佛﹑法﹑僧。"三国吴康僧会《安般守意经序》"佛教三宝,众冥皆明。"后以指佛教。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三种宝贵之物。 2.(梵triratna)佛教语。指佛﹑法﹑僧。《释氏要览·三宝》"三宝,谓佛﹑法﹑僧。"三国吴康僧会《安般守意经序》"佛教三宝,众冥皆明。"后以指佛教。
Eng
- CC-CEDICT the Three Precious Treasures of Buddhism, namely: the Buddha 佛, the Dharma 法 (his teaching), and the Sangha 僧 (his monastic order)
- Cihui the Three Precious Treasures of Buddhism, namely: the Buddha 佛, the Dharma 法 (his teaching), and the Sangha 僧 (his monastic order)
ja
- JMdict the Three Jewels|the Triple Gem|Triratna|the Three Treasures|Buddha, Dharma, Sangha