三峽

sān xiá tam hạp

Hán Việt: tam hạp · Pinyin: sān xiá

Tổng quan

Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡, hiệp Vu 巫峽|巫峡 và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡 | thị trấn Tam Hiệp hoặc Sanhsia ở Tân Bắc 新北市, Đài Loan

Cấu tạo: (tam) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡, hiệp Vu 巫峽|巫峡 và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡 | thị trấn Tam Hiệp hoặc Sanhsia ở Tân Bắc 新北市, Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞿塘峽、巫峽、西陵峽的合稱。地當長江上游,介於四川、湖北兩省之間,長七百里,兩岸連山,絕無斷處,灘多水急,舟行甚險。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四川﹑湖北两省境内,长江上游的瞿塘峡﹑巫峡和西陵峡的合称; 广东省北江自英德至清远间的中宿峡﹑大庙峡﹑浈阳峡的合称。见清屈大均《广东新语.三峡》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四川﹑湖北两省境内,长江上游的瞿塘峡﹑巫峡和西陵峡的合称。 2.广东省北江自英德至清远间的中宿峡﹑大庙峡﹑浈阳峡的合称。见清屈大均《广东新语.三峡》。

Eng

  • CC-CEDICT Three Gorges on the Chang Jiang or Yangtze, namely: Qutang Gorge 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], Wuxia Gorge 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] and Xiling Gorge 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]|Sanxia or Sanhsia town in New Taipei City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Taiwan
  • Cihui Three Gorges on the Chang Jiang or Yangtze, namely: Qutang Gorge 瞿塘峽|瞿塘峡, Wuxia Gorge 巫峽|巫峡 and Xiling Gorge 西陵峽|西陵峡; Sanxia or Sanhsia town in New Taipei City 新北市, Taiwan