xiá hạp

Hán Việt: hạp · Pinyin: xiá

Tổng quan

hẻm núi

峽石 · 峽1. · 峽2. · 峽石集 · 地峽 · 峽口 · 峽崥 · 峽紙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthạp
Quảng Đônghaap3
Mân Namkiap
Nhật BảnHAZAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrep
Baxter-SagartN-kˤ<r>ep
Hán ngữ Thượng cổN-kˤ<r>ep
Phản thiết胡夾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ mỏm núi thè vào trong nước gọi là {hạp}. {Địa hạp} [地峽] eo đất, chỗ hai bể thông nhau gọi là {hải hạp} [海峽]. Có nơi đọc là chữ {giáp}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hiệp hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan [Eng: canyon, fjord]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hạp địa hạp (eo đất) [Eng: gorge, strait, ravine; isthmus]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兩山所夾的狹長水道。多用於地名。如:「三峽」、「巫峽」、「瞿塘峽」。唐.杜甫〈季秋蘇五弟纓江樓夜宴崔十二評事韋少府姪〉詩三首之一:「峽險江驚急,樓高月迥明。」 2.兩山之間。如:「巴拿馬地峽」。《淮南子.原道》:「逍遙于廣澤之中,而仿洋于山峽之旁。」唐.王維〈桃源行〉:「峽裡誰知有人事?世中遙望空雲山。」 3.陸塊之間的狹長海道。如:「臺灣海峽」、「英吉利海峽」、「直布羅陀海峽」。

Eng

  • CC-CEDICT gorge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】侯夾切【集韻】【韻會】轄夾切【正韻】胡夾切,𠀤音洽。【廣韻】巫峽,山名。蜀楚之交,山有三峽。【左思·蜀都賦】經三峽之崢嶸。【註】三峽在巴東永安縣,謂西陵峽,歸鄕峽,巫峽也。【盛弘之荆州記】三峽七百里中,兩岸連山無斷處,重巖疊嶂,隱天蔽日,非亭午不見日月。 又州名。秦將白起攻楚,燒夷陵,卽其地。魏武於此置臨江郡。後魏爲拓州,取開拓之義。周以其居三峽之口,因曰峽州。 又山峭夾水,亦曰峽。見前岬字註。【集韻】本作陜。或作陿。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硤 · 峡 · 峡 · 硤 · 峡 · 峡