三從

sān cóng tam tòng

Hán Việt: tam tòng · Pinyin: sān cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a điều theo của phụ nữ thời xưa, gồm Tòng phụ, Tòng phu và Tòng tử. tam tòng tam tòng ☆Ba điều theo của phụ nữ thời xưa, gồm Tòng phụ, Tòng phu và Tòng tử. tam tòng (名數)女子從父母從夫從子,謂之三從。四十華嚴經二十八曰:「處女居家從父母,笲年嫡事又從夫,夫亡從子護嫌疑。」賢愚經三,智度論九十九亦同。超日明三昧經下曰:「女有三事隔五事礙。何謂三?少制父母;出嫁制夫不得自由;長大難子,是謂三。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊禮教中婦女應遵守的從父、從夫、從子三個規範。《儀禮.喪服》:「婦人有三從之義,無專用之道,故未嫁從父,既嫁從夫,夫死從子。」