三思
tam tư
Hán Việt: tam tư · Pinyin: sān sī
Tổng quan
Suy nghĩ kĩ càng nhiều lần.; Suy nghĩ kĩ nhiều lần
反复考虑:事关重大,请你~, ~而后行。
再三考慮。《文選.張衡.東京賦》:「憲先靈而齊軌,必三思以顧愆。」《紅樓夢》第四回:「不但不能報效朝廷,亦且自身不保,還要三思為妥。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 suy nghĩ kỹ
- Tần suất từ Suy nghĩ kĩ càng nhiều lần.; Suy nghĩ kĩ nhiều lần
- Biên soạn v. think thrice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再三考慮。《文選.張衡.東京賦》:「憲先靈而齊軌,必三思以顧愆。」《紅樓夢》第四回:「不但不能報效朝廷,亦且自身不保,還要三思為妥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反复考虑:事关重大,请你~, ~而后行。
- Kaggle Zh-Vi second thoughts
Eng
- JMdict deep reflection
- Cihui 三思 ānsī* v. think thrice
- Tần suất từ v. think thrice
ja
- JMdict 三思(さんし)