三思

sān sī tam tư

Hán Việt: tam tư · Pinyin: sān sī

Tổng quan

tam tư tam tư ☆Suy nghĩ kĩ càng nhiều lần. tạm tư tạm tư ☆Suy nghĩ kĩ nhiều lần. tam tư (名數)凡發動身語二業,有三思:一審慮思,將發語而先審慮之思也。二決定思,起決定心而將發動之思也。三動發勝思,正發身語而動作善惡事之最勝思也。此中以前二思為意業,以第三動發勝思為身語二業。見義林章三末。☸

Cấu tạo: (tam) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam tư tam tư ☆Suy nghĩ kĩ càng nhiều lần. tạm tư tạm tư ☆Suy nghĩ kĩ nhiều lần. tam tư (名數)凡發動身語二業,有三思:一審慮思,將發語而先審慮之思也。二決定思,起決定心而將發動之思也。三動發勝思,正發身語而動作善惡事之最勝思也。此中以前二思為意業,以第三動發勝思為身語二業。見義林章三末。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再三考慮。《文選.張衡.東京賦》:「憲先靈而齊軌,必三思以顧愆。」《紅樓夢》第四回:「不但不能報效朝廷,亦且自身不保,還要三思為妥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复考虑:事关重大,请你~|~而后行。

Eng

  • Cihui 三思 ānsī* v. think thrice

ja

  • JMdict deep reflection