思

sītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: sī · Nôm: tư

Tổng quan

Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư

思乡 · 思亲 · 思假 · 思凡 · 思南 · 思域 · 思大 · 思家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsī
Hán Việttư
Âm Nômtơ
Quảng Đôngsi1
Mân Namsi
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsi
Baxter-Sagart[s]ə
Hán ngữ Thượng cổ[s]ə
Phản thiết桑才切
Thanh mẫu心
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư. Nghĩ đến. Mến nhớ như tương tư [相思] cùng nhớ nhau. Thương. Tiếng dứt câu. Như bất khả vịnh tư [不可泳思] chẳng khá lội vậy. Một âm là tứ. Ý tứ. Như thi tứ [詩思] ý tứ thơ, văn tứ [文思] ý tứ văn, v.v. Chữ này ngày xưa viết chữ tín [囟] dưới chữ tâm [心] là ngụ ý rằng óc với tim có quan hệ thông với nhau, các nhà khoa học bây giờ bảo nghĩ ở óc, thật là đúng với người xưa. Lại một âm là tai. Vu tai [于思] râu xồm xoàm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tứ tứ (tư tưởng) [Eng: thought, ideology]
  • Giản Dị Hán Nôm tơ tơ tưởng, tơ mơ [Eng: to long to day-dream, gloomy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tư tư tưởng [Eng: thought, ideology]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tơ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tơ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tơ Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[名]1.之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思 (会意兼形声。从心,从囟,囟亦声。囟脑子。古人认为心脑合作产生思想。本义思考,想; 考虑) 同本义 思,容也。--《说文》 思曰容,言心之所虑,无不包也。--《书·洪范》 钦明文思安安。--《书·尧典》 吾尝终日而思矣,不如须臾之所学也。--《荀子·劝学》 学而不思则罔,思而不学则殆。--《论语·为政》 老年人常思既往,少年人常思将来。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如多思; 前思后想; 自思; 深思熟虑; 思疑(疑惑; 疑心); 思郁(思虑薀结); 思鲈(比喻抽身归隐); 思劳(思虑劳累); 思察(思虑辨察); 思算( 思sī ⒈想,考虑~考。~索。深~熟虑。不可~议。 ⒉想念,怀念~念。 ⒊想法、考虑的线索~路。文~。构~。三~而后行。 ⒋ ①思考,想法。 ②即"观念","理性认识"。人的思想包括概念、想法、判断、推理等,它是由人们的社会存在决定的。 ⒌ 思sāi 1.多须貌。

Eng

  • CC-CEDICT to think, to consider

other

  • Nguồn khác Nhớ nhung. 哢沃句男思女嘆 Roọng oóc câu nam tư nữ thán (L.T.Q.) Nó gọi ra câu con trai nhớ nhung, con gái than thở

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:恖、𠂺、𡴓、𢍄【廣韻】息兹切【集韻】【韻會】新兹切【正韻】息移切,𠀤音司。【說文】睿也。【書·洪範】思曰睿。【六書總要】念也,慮也,繹理爲思。 又願也。【詩·大雅】思皇多士。【箋】願也。【正義曰】以意之所思,必情之所願也。 又語巳辭。【詩·周南】不可泳思。又【大雅】神之格思。 又語起辭。【詩·大雅】思齊太任。又【魯頌】思樂泮水。 又【諡法】謀慮不愆曰思。 又州名。楚黔中地,唐置思州,以思邛水得名。 又姓。以諡爲氏,明有思志道。 又【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】𠀤相吏切,音四。【揚雄·甘泉賦】儲精垂思。 又悲也。【詩·小雅】䑕思泣血。【註】思,去聲,䑕思,哀以思。言悲也。 又【書·堯典】欽明文思。【註】道德純備謂之思。【音義】思,息嗣反。又如字。 又叶相居切,音須。【徐幹·室思詩】妾身雖在遠,豈違君須臾。旣厚不中薄,想君時見思。 又叶桑才切,音腮。多鬚貌。【左傳·宣二年】宋城者謳曰:于思于思,棄甲復來。 又念也。【易·咸卦】憧憧往來,朋從爾思。【詩·邶風】莫往莫來,悠悠我思。【說文】从心囟聲。囟頂門骨空,自囟至心,如絲相貫不絕。

Thuyết Văn

䜭也。 从心。从𦥓。 凡思之屬皆从思。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䜭也各本作容也。或以伏生尙書思心曰容說之。今正。皃曰恭。言曰從、視曰明、聽曰聰、思心曰容、謂五者之德。非可以恭釋皃、以從釋言、以明聰釋視聽也。谷部曰。䜭者、深通川也。引䜭畎澮歫川。引申之、凡深通皆曰䜭。思與䜭雙聲。此亦門捫也、戸護也、髮拔也之例。謂之思者、以其能深通也。至若尙書大傳次五事曰思心。思心之不容。是謂不聖。劉向、董仲舒、班固皆以寛釋容。與古文尙書作五曰思、思曰睿爲異本。詳予所述尙書撰異。 各本作𦥓聲。今依韵會訂。韵會曰。自𦥓至心如絲相貫不絕也。然則會意非形聲。細以𦥓爲聲。固非之咍部字也。息茲切。一部。

【思】 (tư ⟨tứ, tai⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心 (tâm (Tim)) + 𦥓 (𦥓) + 思 (tư ⟨tứ, tai⟩ (Nghĩ ngợi)) Nghĩa: tuận vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恖 · 𠂺 · 𠃼 · 𡴓 · 𢍄 · 𢙍 · 𢙥 · 𢙦 · 𥥁 · 𦋮 · 恖