三態
tam thái
Hán Việt: tam thái
Tổng quan
tam thể: ba thể/ba loại
Nghĩa
Việt
- Cihui tam thể: ba thể/ba loại
- Cihui a thể của các vật, gồm thể rắn, thể lỏng và thể hơi. tam thái tam thái ☆Ba thể của các vật, gồm thể rắn, thể lỏng và thể hơi. tam thể; ba thể; ba loại (ba trạng thái thường thấy của vật chất như: thể rắn, thể lỏng và thể khí.)。物質三種常見的狀態。即固態、液態、氣態。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物質三種常見的狀態。即固態、液態、氣態。
Eng
- Cihui 三態 ān-tài* n. <phy.> the three states of matter (solid, liquid, and gas)
ja
- JMdict the three phases of matter: solid, liquid and gas