三才
tam tài
Hán Việt: tam tài · Pinyin: sān cái
Tổng quan
a ngôi vị cao quý nhất trong vũ trụ, gồm Thiên, Địa, Nhân — Ba màu. Td: Cờ tam tài (cờ có ba màu xanh trắng đỏ của nước Pháp). tam tài tam tài ☆Ba ngôi vị cao quý nhất trong vũ trụ, gồm Thiên, Địa, Nhân — Ba màu. Td: Cờ tam tài (cờ có ba màu xanh trắng đỏ của nước Pháp). tam tài (thiên, địa, nhân)。天、地、人。
Nghĩa
Việt
- Cihui a ngôi vị cao quý nhất trong vũ trụ, gồm Thiên, Địa, Nhân — Ba màu. Td: Cờ tam tài (cờ có ba màu xanh trắng đỏ của nước Pháp). tam tài tam tài ☆Ba ngôi vị cao quý nhất trong vũ trụ, gồm Thiên, Địa, Nhân — Ba màu. Td: Cờ tam tài (cờ có ba màu xanh trắng đỏ của nước Pháp). tam tài…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天、地、人。《易經.說卦》:「立天之道曰陰與陽,立地之道曰柔與剛,立人之道曰仁與義,兼三才而兩之,故易六畫而成。」晉.潘岳〈西征賦〉:「寥廓惚恍,化一氣而甄三才,此三才者,天地人道。」也稱為「三極」。 2.三位齊名的才子:(1)晉代的潘滔、劉輿與裴邈。《晉書.卷六二.列傳.劉琨》:「時稱越府有三才:潘滔大才,劉輿長才,裴邈清才。」(2)北齊的魏收、溫子昇與刑子才。《北史.卷五六.列傳.魏收》:「與濟陰溫子昇,河間刑子才齊譽,世號三才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天﹑地﹑人; 三位齐名之才人。(1)指晋之潘滔﹑刘舆﹑裴邈。《晋书.刘舆传》"时称越府有三才潘滔大才,刘舆长才,裴邈清才。"(2)指北齐之温子升﹑邢子才﹑魏收。《北史.魏收传》"﹝魏收﹞与济阴温子升﹑河间邢子才齐誉,世号三才。" 3.三种材料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天﹑地﹑人。 2.三位齐名之才人。(1)指晋之潘滔﹑刘舆﹑裴邈。《晋书.刘舆传》"时称越府有三才潘滔大才,刘舆长才,裴邈清才。"(2)指北齐之温子升﹑邢子才﹑魏收。《北史.魏收传》"﹝魏收﹞与济阴温子升﹑河间邢子才齐誉,世号三才。" 3.三种材料。
Eng
- Cihui 三才 āncái n. <wr.> the three powers (heaven, earth, and man)
ja
- JMdict the three powers (heaven, earth and man)|everything in the universe