三教

sān jiào tam giáo

Hán Việt: tam giáo · Pinyin: sān jiào

Tổng quan

ba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) a hệ thống tư tưởng lớn của Đông phương, gồm Nho giáo, Lão giáo và Phật giáo. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Bọn tam giáo quen theo đường cũ, riêng than bất hạnh làm nghèo«. tam giáo tam giáo ☆Ba hệ thống tư tưởng lớn của Đông phương, gồm Nho giáo, Lão giáo và Phật giáo. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Bọn tam…

Cấu tạo: (tam) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) a hệ thống tư tưởng lớn của Đông phương, gồm Nho giáo, Lão giáo và Phật giáo. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Bọn tam giáo quen theo đường cũ, riêng than bất hạnh làm nghèo«. tam giáo tam giáo ☆Ba hệ thống tư tưởng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夏代教忠,商代教敬,周代教文,稱為「三教」。見漢.班固《白虎通.卷七.三教》。 2.佛、儒、道三教的合稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉儒谓夏尚忠,殷尚敬,周尚文,称为"三教"; 指儒家的施教内容,包括六德﹑六行﹑六艺﹑合称"三德"; 佛教传入我国后,称儒﹑道﹑释为"三教"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉儒谓夏尚忠,殷尚敬,周尚文,称为"三教"。 2.指儒家的施教内容,包括六德﹑六行﹑六艺﹑合称"三德"。 3.佛教传入我国后,称儒﹑道﹑释为"三教"。

Eng

  • CC-CEDICT the Three Doctrines (Daoism, Confucianism, Buddhism)
  • Cihui the Three Doctrines (Daoism, Confucianism, Buddhism)

ja

  • JMdict Shinto, Buddhism and Confucianism|the three religions|Confucianism, Buddhism and Taoism|Buddhism, Shinto and Christianity