三族

sān zú tam tộc

Hán Việt: tam tộc · Pinyin: sān zú

Tổng quan

(cũ) ba thế hệ (cha, bản thân và con trai) | ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ) a họ, gồm họ hàng bên cha, họ hàng bên mẹ và họ hàng bên vợ. tam tộc tam tộc ☆Ba họ, gồm họ hàng bên cha, họ hàng bên mẹ và họ hàng bên vợ.

Cấu tạo: (tam) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) ba thế hệ (cha, bản thân và con trai) | ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ) a họ, gồm họ hàng bên cha, họ hàng bên mẹ và họ hàng bên vợ. tam tộc tam tộc ☆Ba họ, gồm họ hàng bên cha, họ hàng bên mẹ và họ hàng bên vợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三種親屬:(1)父母、兄弟、妻子。《史記.卷五.秦本紀》:「法初有三族之罪。」裴駰集解引張晏曰:「父母、兄弟、妻子也。」(2)父族、母族、妻族。《莊子.徐无鬼》:「夫與國君同食,澤及三族,而況父母乎?」唐.成玄英.疏:「三族,謂父母族也,妻族也。」(3)父、子、孫。《周禮.春官宗伯.小宗族》:「掌三族之別,以辨親疏。」漢.鄭玄.注:「三族謂父、子、孫。」(4)父之昆弟、己之昆弟、子之昆弟。《儀禮.士昏禮》:「惟是三族之不虞,使某也,請吉日。」漢.鄭玄.注:「三族謂父昆弟、己昆弟、子昆弟。」 2.泛稱親族。《三國演義》第一三回:「令諸侯共伐我等,三族不…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有几种说法。(1)谓父﹑子﹑孙。《周礼.春官.小宗伯》"掌三族之别,以辨亲疏。"郑玄注"三族,谓父﹑子﹑孙。"《仪礼.士昏礼》"惟是三族之不虞,使某也请吉日。"郑玄注"三族,谓父昆弟﹑己昆弟﹑子昆弟。"按,前注据父言之,故云子﹑孙;后注据子言之,故云己与子,二注义同。参阅孙诒让《周礼正义》。(2)谓父族﹑母族﹑妻族。《大戴礼记.保傅》"三族辅之。"卢辩注"三族,父族﹑母族﹑妻族。"《庄子.徐无鬼》"夫与国君同食,泽及三族,而况父母乎!"成玄英疏"三族,谓父母族﹑妻族也。"《后汉书.杨终传》"秦政酷烈,违忤天心,一人有罪,延及三族。"李贤注引《汉书音义》"…
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有几种说法。(1)谓父﹑子﹑孙。《周礼.春官.小宗伯》"掌三族之别,以辨亲疏。"郑玄注"三族,谓父﹑子﹑孙。"《仪礼.士昏礼》"惟是三族之不虞,使某也请吉日。"郑玄注"三族,谓父昆弟﹑己昆弟﹑子昆弟。"按,前注据父言之,故云子﹑孙;后注据子言之,故云己与子,二注义同。参阅孙诒让《周礼正义》。(2)谓父族﹑母族﹑妻族。《大戴礼记.保傅》"三族辅之。"卢辩注"三族,父族﹑母族﹑妻族。"《庄子.徐无鬼》"夫与国君同食,泽及三族,而况父母乎!"成玄英疏"三族,谓父母族﹑妻族也。"《后汉书.杨终传》"秦政酷烈,违忤天心,一人有罪,延及三族。"李贤注引《汉书音义…

Eng

  • CC-CEDICT (old) three generations (father, self and sons)|three clans (your own, your mother's, your wife's)
  • Cihui (old) three generations (father, self and sons); three clans (your own, your mother's, your wife's)

ja

  • JMdict three types of relatives (e.g. father, children and grandchildren; parents, siblings, wife and children; etc.)