族
tộcNôm tọc
Hán Việt: tộc · Pinyin: zú · Nôm: tọc
Tổng quan
Loài, dòng dõi, con cháu cùng một liêu thuộc với nhau gọi là tộc. Từ cha, con đến cháu là ba dòng (tam tộc [三族]). Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là chín d…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zú |
|---|---|
| Hán Việt | tộc |
| Âm Nôm | sộc |
| Quảng Đông | cau3 |
| Mân Nam | tso̍k |
| Nhật Bản | YAKARA |
| Hàn Quốc | 족 |
| Chú âm | ㄗㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zuk |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤok |
| Phản thiết | 千𠋫切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài, dòng dõi, con cháu cùng một liêu thuộc với nhau gọi là tộc. Từ cha, con đến cháu là ba dòng (tam tộc [三族]). Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là chín dòng (cửu tộc [九族]). Giết cả cha mẹ vợ con gọi là diệt tộc [滅族]. Họ, cùng một họ với nhau gọi là tộc. Như tộc nhân [族人] người họ, tộc trưởng [族長] trưởng họ, v.v. Loài. Như giới tộc [介族] loài có vẩy, ngư tộc [魚族] loài cá, v.v. Bụi. Như tộc sinh [族生] mọc từng bụi. Hai mươi lăm nhà là một lư [閭], bốn lư là một tộc [族]. Một âm là tấu, dùng như chữ tấu [奏]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tộc 族 dt. tộc họ. Có tông có tộc mựa sơ thay, vạn diệp thiên chi bởi một cây. (Bảo kính 145.1)
- Giản Dị Hán Nôm sộc sồng sộc [Eng: swift, headlong, impetuous]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tộc gia tộc [Eng: family]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thêm có từ bà thuỷ tộc thuỷ quan
- Bảng Tra Chữ Nôm tọc tọc mạch [Eng: inquisitive]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.親屬。如:「家族」、「九族」。《晉書.卷一○○.孫恩傳》:「孫恩字靈秀,瑯邪人,孫秀之族也。」 2.泛指同姓的人。如:「同族」、「宗族」。 3.人種的類別。如:「漢族」、「苗族」。 4.有共同屬性的群類。如:「水族」、「甲族」、「貴族」、「火腿族」。《淮南子.俶真》:「萬物百族,使各有經紀條貫。」唐.韓愈〈師說〉:「士大夫之族,曰師曰弟子云者,則群聚而笑之。」 [動] 1.古時刑罰連及罪人的家屬親人。《書經.泰誓上》:「罪人以族,官人以世。」漢.孔安國.傳:「一人有罪,刑及父母兄弟妻子。」 2.滅。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「族秦者,秦也,非天下也。」 [副] 叢聚、群集。如:「族居」。《爾雅.釋木》:「木族生為灌。」晉.郭璞.注:「族,叢。」《莊子.在宥》:「雲氣不待族而雨,草木不待黃而落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 族 (会意。本义箭头) 同本义 族,矢锋也。束之族族也。--《说文》。 家族,氏族 克明俊德,以亲九族。--《书·尧典》。陆德明释文上自高祖,下至玄孙,凡九族。” 又如大族(人口多、分支繁的家族); 族氏(宗族姓氏); 族正(清时聚族而居的地方; 挑选族中地位名望最高的人主持和裁决本族事务,名为族正”) 姓氏,表明家族、宗族系统的称号 亡秦族矣。--汉·贾谊《过秦论》 其诗以养父母、收族为意。(收聚,团结)--宋·王安石《伤仲永》 繁衍之族。--清·洪亮吉《治平篇》 又如族地(一姓一族 族zú ⒈有一定血统关系的人群之总称家~。宗~。 ⒉指民族,种族中华民~『~。满~。 ⒊类,具有共同属性的一类万物百~。芳香~化合物。 ⒋灭族(〈古〉一种残酷刑罚)。一人有罪,将全家或家族甚至包括母家、妻家的人全都杀死以古非今者~。 族zòu 1.节奏。 族còu 1.十二律中的律名。参见"太族"。
Eng
- CC-CEDICT race, nationality, ethnicity, clan, by extension, social group (e.g. office workers 上班族)
- JMdict tribe
- JMdict clan
- JMdict band
- JMdict family
- JMdict (taxonomical) tribe
ja
- JMdict 族(ぞく)
other
- Nguồn khác Biến âm của chữ tộc nghĩa là dòng họ. 坎族𫰴凡 Khảm khỉn doỏc sao phàm (Ph.L.) Vượt lên đến nơi ở của dòng họ các cô gái tầm thường
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㞺、𥎩、𥎼、𥏁【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昨木切,音鑿。【說文】矢鋒也。束之族族也。【類篇】一曰从㫃,㫃所以標衆矢之所集。又聚也。【書·堯典】以親九族。【註】高祖至𤣥孫之親。【詩·周南】振振公族。【傳】公族,公同祖也。【周禮·春官·小宗伯】掌三族之別,以辨親疏。【註】三族,謂父子孫,人屬之正名。【左傳·隱八年】無駭卒,羽父請諡與族。【疏】族者,屬也。與其子孫共相聯屬,其傍支別屬,則各自立氏。 又【書·堯典】方命圯族。【傳】族,類也。 又【書·泰誓】罪人以族。【傳】一人有罪,𠛬及父母妻子,言𠛬濫。 又【周禮·地官·大司徒】四閭爲族。【註】閭二十五家,族百家。 又【左傳·襄八年】謀之多族。【註】族,家也。 又【爾雅·釋詁】木族生爲灌。【註】族,叢生。【疏】木叢生者爲灌。 又【莊子·養生主】庖丁解牛,每至於族,吾見其難爲。【註】交錯聚結爲族。 又【集韻】作木切,音鏃。義同。 又千𠋫切,音凑。與蔟同。【前漢·律歷志】一曰黃鐘,二曰太族。【淮南子·泰族訓註】泰言古今之道,萬物之指,族於一理,明其所謂也。 又【集韻】【正韻】𠀤則𠋫切,音奏。樂變也。【前漢·嚴安傳】調五聲,使有節族。【註】蘇林曰:族音奏。師古曰:奏,進也。 又【集韻】【類篇】𠀤先奏切,音漱。嗾,或作族。使犬聲。
Thuyết Văn
矢鏠也。 束之族族也。 从㫃。从矢。 㫃所㠯標衆。衆矢之所集。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字用鏃。古字用族。金部曰。鏃者、利也。則不以爲矢族字矣。 族族、聚皃。毛傳云。五十矢爲束。引伸爲凡族類之偁。 會意。 此說从㫃之意。㫃所以標衆者、亦謂旌旗所以屬人耳目。旌旗所在而矢咸在焉。衆之意也。韵會、集韵、類篇皆引此。而衍一曰从三字。則不可解矣。昨木切。三部。
【族】 (tộc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㫃 (yển) + 矢 (thỉ (Cái tên.)) Phiên thiết: Tạc mộc thiết Thượng tự: 昨 (tạc) , Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Cái tên.) a vậy。 thúc (Buộc) chi (Chưng) tộc (Loài) tộc (Loài) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㞺 · 𥎩 · 𥎼 · 𥎽 · 𥏁 · 𫞀