三星
tam tinh
Hán Việt: tam tinh · Pinyin: sān xīng
Tổng quan
Thị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县, Đài Loan | Công ty điện tử Samsung (Hàn Quốc) | ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿 trong chòm sao Trung Quốc | dải thắt lưng của Lạp Hộ | ba vị thần Phúc 福, Lộc 祿|禄, và Thọ 壽|寿 gắn liền với Tam Tinh 參宿|参宿 trong chòm sao Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui Thị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县, Đài Loan | Công ty điện tử Samsung (Hàn Quốc) | ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿 trong chòm sao Trung Quốc | dải thắt lưng của Lạp Hộ | ba vị thần Phúc 福, Lộc 祿|禄, và Thọ 壽|寿 gắn liền với Tam Tinh 參宿|参宿 trong chòm sao T…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱福、祿、壽三神。 2.泛指天空中明亮且位置相近的三顆星。《詩經.唐風.綢繆》:「綢繆束薪,三星在天。」至於指的是哪三顆星,則有不同的推論。東漢鄭玄《毛詩傳箋》主張為心宿:「三星謂心星也。」唐孔穎達疏《毛詩正義》:「綢繆章三星在天,傳三星參也,箋三星謂心星也。…按此當從鄭説。」朱文鑫《天文考古錄》則主張為參宿中間三顆星。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《诗.唐风.绸缪》"三星在天。"毛传"三星,参也。"郑玄笺"三星,谓心星也。"均专指一宿而言。天空中明亮而接近的三星,有参宿三星,心宿三星,河鼓三星。据近人研究,《绸缪》首章"绸缪束薪,三星在天",指参宿三星;二章"绸缪束刍,三星在隅",指心宿三星;末章"绸缪束楚﹐三星在户",指河鼓三星; 古人认为岁星由西向东十二年绕天一周,每年行经一个星次。三星,谓岁星行经三个星次,犹言三年; 指福﹑禄﹑寿三福神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.唐风.绸缪》"三星在天。"毛传"三星,参也。"郑玄笺"三星,谓心星也。"均专指一宿而言。天空中明亮而接近的三星,有参宿三星,心宿三星,河鼓三星。据近人研究,《绸缪》首章"绸缪束薪,三星在天",指参宿三星;二章"绸缪束刍,三星在隅",指心宿三星;末章"绸缪束楚﹐三星在户",指河鼓三星。 2.古人认为岁星由西向东十二年绕天一周,每年行经一个星次。三星,谓岁星行经三个星次,犹言三年。 3.指福﹑禄﹑寿三福神。
Eng
- CC-CEDICT Samsung (South Korean electronics company)|Sanxing or Sanhsing Township in Yilan County 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Taiwan
- CC-CEDICT three major stars of the Three Stars 參宿|参宿[Shen1 xiu4] Chinese constellation|the belt of Orion|three spirits 福[fu2], 祿|禄[lu4], and 壽|寿[shou4] associated with the Three Stars 參宿|参宿[Shen1 xiu4] Chinese constellation
- Cihui Samsung (South Korean electronics company); Sanxing or Sanhsing Township in Yilan County 宜蘭縣|宜兰县, Taiwan