三春

sān chūn tam xuân

Hán Việt: tam xuân · Pinyin: sān chūn

Tổng quan

ba tháng mùa xuân

Cấu tạo: (tam) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba tháng mùa xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春季孟春、仲春、季春三個月。《文選.嵇康.琴賦》:「若夫三春之初,麗服以時。」 2.季春。《文選.班固.終南山賦》:「三春之季,孟夏之初,天氣肅清,周覽八隅。」 3.三年。《文選.陸機.答賈長淵詩》:「遊跨三春,情固二秋。」唐.崔璞〈蒙恩除替將還京洛偶敘所懷因成六韻呈軍事院諸公郡中一二秀才〉詩:「兩載求人瘼,三春代受歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指春季的三个月。也指春季的第三个月,即农历三月。

Eng

  • CC-CEDICT the three spring months
  • Cihui the three spring months

ja

  • JMdict three spring months