三春暉 sān chūn huī · tam xuân huy Hán Việt: tam xuân huy · Pinyin: sān chūn huī Tổng quan Cấu tạo: 三 (tam) + 春 (xuân) + 暉 (huy)Pinyinsān chūn huīHán Việttam xuân huyCấu tạo三 + 春 + 暉 · tam + xuân + huy nghĩa thành phần: tam + xuân + huy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 春天的陽光。比喻母愛。唐.孟郊〈遊子吟〉:「誰言寸草心,報得三春暉?」 Từ liên quan Từ trái nghĩa寸草心